maryland
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Một loại thuốc lá: Chỉ một loại thuốc lá nhẹ, thường được trồng và chế biến ở Hoa Kỳ.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống đực:
- Il préfère fumer du maryland. (Anh ấy thích hút thuốc lá maryland.)
- Ce paquet contient du maryland de bonne qualité. (Gói này chứa thuốc lá maryland chất lượng tốt.)
Biến thể và từ gần giống
- Tabac Maryland (cụm danh từ): thuốc lá Maryland, cách gọi đầy đủ hơn.
danh từ giống đực
- thuốc lá marilăng (Mỹ)