masculiniser
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Nam giới hóa; nam tính hóa: Làm cho ai đó hoặc cái gì đó mang những đặc điểm, phẩm chất, hoặc vẻ ngoài được xã hội coi là điển hình của nam giới.
- (Sinh vật học, sinh lý học) Đực hóa: Làm cho một sinh vật phát triển những đặc điểm sinh học của giống đực.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- Certains régimes hormonaux peuvent masculiniser la voix. (Một số liệu pháp hormone có thể nam giới hóa giọng nói.)
- Cette société tend à masculiniser les postes de direction. (Xã hội này có xu hướng nam giới hóa các vị trí lãnh đạo.)
- L'hormone a masculinisé les caractères secondaires de l'animal. (Hormone đã đực hóa những đặc điểm thứ cấp của con vật.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Se masculiniser" (Động từ phản thân): Tự trở nên nam tính hơn; (về một sinh vật) phát triển các đặc tính đực.
- Son style s'est masculinisé au fil des années. (Phong cách của anh ấy đã trở nên nam tính hơn qua nhiều năm.)
- Sous l'effet de la testostérone, l'embryon peut se masculiniser. (Dưới tác động của testosterone, phôi thai có thể phát triển thành đực.)
Biến thể và từ gần giống
- Masculinisation (danh từ giống cái): Sự nam giới hóa, sự nam tính hóa; (sinh học) sự đực hóa.
- La masculinisation de certains métiers est un phénomène social. (Sự nam giới hóa của một số ngành nghề là một hiện tượng xã hội.)
- Masculin (tính từ): Thuộc về nam giới, có tính chất đàn ông.
- Viriliser (ngoại động từ): (Thường dùng trong y học, sinh lý) Làm cho có vẻ nam tính, đực hóa. Gần nghĩa với "masculiniser" trong ngữ cảnh sinh học.
Từ đồng nghĩa
- Viriliser: Làm cho có vẻ nam tính, đực hóa (nhấn mạnh đến đặc điểm sinh lý, thể chất).
- Donner un caractère masculin à: Mang lại tính chất nam giới cho.
Từ trái nghĩa
- Féminiser: Nữ giới hóa, nữ tính hóa; (sinh học) cái hóa.
ngoại động từ
- nam giới hóa; nam tính hóa
- Mode qui masculinise la femmekiểu thời trang nam giới hóa phụ nữ
- (sinh vật học, sinh lý học) đực hóa