mass meeting

/'mæs'mi:tiɳ/
danh từ
  1. cuộc họp bàn của quần chúng
  2. cuộc biểu tình lớn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

mass meeting
A large crowd gathers for a mass meeting in the city park.