rally

/'ræli/
danh từ
  1. sự tập hợp lại
  2. sự lấy lại sức
  3. (thể dục,thể thao) đường bóng qua lại nhanh (quần vợt, bóng bàn)
  4. đại hội
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mít tinh lớn
ngoại động từ
  1. tập hợp lại
  2. củng cố lại, trấn tĩnh lại
    • to rally someone's spirit
      củng cố lại tinh thần của ai
nội động từ
  1. tập hợp lại
    • to rally round the flag
      tập hợp dưới cờ
  2. bình phục, lấy lại sức
    • to rally from an illness
      bình phục
  3. tấp nập lại
    • the market rallied from its depression
      thị trường tấp nập trở lại
  4. (thể dục,thể thao) đưa bóng qua lại nhanh (quần vợt, bóng bàn)
ngoại động từ
  1. chế giễu, chế nhạo
    • to rally someone on something
      chế giễu ai về cái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "rally"

rally
The tennis players engaged in a long rally before one hit a winning shot.