masticateur

Học thuật
Thân thiện
masticateur

Le masticateur broie les feuilles de caoutchouc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Để) nhai, thuộc về việc nhai: Mô tả chức năng hoặc liên quan đến hành động nhai thức ăn.
  2. Danh từ giống đực:
    • Đồ nghiền thức ăn: Dụng cụ dùng để nghiền hoặc xay nhỏ thức ăn.
    • Máy nghiền cao su: Máy móc công nghiệp dùng để nghiền hoặc trộn cao su.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Le système masticateur comprend les dents et les muscles de la mâchoire. (Hệ thống nhai bao gồm răng các hàm.)
    • Une surface masticatrice est nécessaire pour broyer les aliments. (Một bề mặt dùng để nhaicần thiết để nghiền nát thức ăn.)
  • Danh từ:

    • Ce vieux masticateur en bois servait à écraser les pommes de terre. (Đồ nghiền thức ăn bằng gỗ này dùng để nghiền khoai tây.)
    • L'usine a installé un nouveau masticateur pour traiter le caoutchouc. (Nhà máy đã lắp đặt một máy nghiền cao su mới để xửcao su.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Appareil masticateur": Hệ thống nhai, chỉ toàn bộ cấu trúc hàm, răng tham gia vào việc nhai.
    • Les troubles de l'appareil masticateur peuvent causer des douleurs. (Các rối loạn của hệ thống nhai có thể gây đau đớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Mastication (danh từ giống cái): Sự nhai, hành động nhai.
    • La mastication est la première étape de la digestion. (Sự nhaibước đầu tiên của quá trình tiêu hóa.)
  • Mastiquer (động từ): Nhai.
    • Il faut bien mastiquer chaque bouchée. (Phải nhai kỹ từng miếng.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour mâcher (cụm từ): Để nhai (đối với tính từ).
  • Broyeur (danh từ): Máy nghiền, đồ nghiền (đối với danh từ).
Thành ngữ liên quan
  • Avoir une bonne force masticatrice: lực nhai tốt.
    • Pour manger des aliments durs, il faut avoir une bonne force masticatrice. (Để ăn thức ăn cứng, cần phải lực nhai tốt.)
masticateur

Le masticateur broie les feuilles de caoutchouc.

tính từ
  1. (để) nhai
    • Muscle masticateur
      nhai
danh từ giống đực
  1. đồ nghiền thức ăn
  2. máy nghiền cao su

Từ gần giống