masticatoire

Học thuật
Thân thiện
masticatoire

On mâchonne un morceau de masticatoire pour se détendre.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Để) nhai chơi: Dùng để mô tả một chất hoặc vật được nhai như một thói quen, để giải trí hoặc làm sạch răng miệng, không phải để ăn nuốt vào.
    • (Để) nhai: Dùng để mô tả bộ phận trên cơ thể động vật chức năng nghiền hoặc nhai thức ăn.
  2. Danh từ giống đực:

    • Chất nhai chơi, kẹo nhai: Một chất, thườngmùi thơm, được nhai như một thói quen hoặc để làm thơm miệng, ví dụ như kẹo cao su (chewing-gum) nguyên thủy.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La gomme est une substance masticatoire populaire. (Kẹo cao sumột chất để nhai chơi phổ biến.)
    • Les biologistes étudient les organes masticatoires des insectes. (Các nhà sinh vật học nghiên cứu các cơ quan để nhai của côn trùng.)
  • Danh từ giống đực:

    • Il utilise un masticatoire à base de plantes pour se détendre. (Anh ấy sử dụng một chất nhai chơi làm từ thảo mộc để thư giãn.)
    • Dans certaines cultures, le bétel est un masticatoire traditionnel. (Trong một số nền văn hóa, trầu caumột chất nhai chơi truyền thống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh y học hoặc dược học, masticatoire có thể chỉ các chất nhai để kích thích tiết nước bọt hoặc đưa dược chất vào cơ thể qua niêm mạc miệng.
    • Ce médicament se présente sous forme de comprimé masticatoire. (Loại thuốc này dạng viên nén để nhai.)
Biến thể từ gần giống
  • Mastication (danh từ giống cái): Hành động nhai, sự nhai.

    • La mastication est la première étape de la digestion. (Sự nhaibước đầu tiên của quá trình tiêu hóa.)
  • Mastiquer (động từ): Nhai.

    • Il faut bien mastiquer la nourriture. (Phải nhai kỹ thức ăn.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour mâcher: Để nhai (cụm từ, dùng cho chức năng).
  • Chique (danh từ giống cái): Thuốc nhai, miếng nhai (như thuốc lá).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
masticatoire

On mâchonne un morceau de masticatoire pour se détendre.

tính từ
  1. (để) nhai chơi
    • Substance masticatoire
      chất nhai chơi
  2. (để) nhai
    • Pièces masticatoires des crustacées
      bộ phận nhai của động vật thân giáp
danh từ giống đực
  1. chất nhai chơi, kẹo nhai

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "masticatoire"