matelot

/'mætlou/ Cách viết khác : (matlow) /'mætlou/ (matelot) /'mætlou/
danh từ giống đực
  1. thủy thủ
  2. lính thủy
  3. (hàng hải) tàu (trong một đoàn, xét trong mối quan hệ với tàu trước hay sau )
    • Matelot d'avant
      chiếc tàu trước
    • Matelot d'arrière
      chiếc tàu sau
  4. (từ , nghĩa ) quần áo lính thủy (của trẻ con)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "matelot"

Từ có nhắc đến "matelot"

matelot
Le matelot hisse la voile principale.