maternité

danh từ giống cái
  1. tư cách làm mẹ
    • La maternité a ses joies et ses peines
      làm mẹ vui khổ
  2. sự sinh đẻ
    • Elle a eu trois maternités rapprochées
      ta sinh đẻ ba lần sát nhau
  3. nhà hộ sinh
  4. (nghệ thuật) tranh mẹ con, tượng mẹ con
  5. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tình mẹ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống