mathématiquement

phó từ
  1. về mặt toán học; theo quy tắc toán học
  2. (thân mật) chắc chắn, dứt khoát, nhất định

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

mathématiquement
Mathématiquement, la somme des angles d'un triangle est égale à 180 degrés.