matriarcat

danh từ giống đực
  1. chế độ quyền mẹ, mẫu quyền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "matriarcat"

matriarcat
Une famille vit dans une société organisée selon le principe du matriarcat.