matriculer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Ghi vào danh bạ, đăngvào danh sách chính thức: Hành động ghi tên một người, một vật hoặc một phương tiện vào một danh sách hoặc sổ đăngchính thức, thường để theo dõi hoặc công nhận tư cách thành viên.
    • Đánh số đăng: Cấp một mã số hoặc số hiệu chính thức từ danh sách đăngđó.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • L'université a matriculé plus de mille nouveaux étudiants cette année. (Trường đại học đã ghi danh hơn một nghìn sinh viên mới trong năm nay.)
    • Tous les véhicules doivent être matriculés auprès des autorités. (Tất cả các phương tiện đều phải được đăngbiển số tạiquan chức năng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être matriculé(e): Được đăng ký, tên trong danh sách. Đâydạng bị động phổ biến của động từ.
    • Sa voiture est matriculée à Paris. (Xe của anh ấy được đăngbiển số tại Paris.)
Biến thể từ gần giống
  • Matriculation (danh từ nữ): Sự ghi danh, sự đăng ký; lễ nhập học.
    • La matriculation à l'université a lieu en septembre. (Việc ghi danh vào đại học diễn ra vào tháng Chín.)
  • Matricule (danh từ nam): Số đăng ký, số hiệu, mã số (trong danh sách).
    • Chaque étudiant reçoit un numéro de matricule. (Mỗi sinh viên nhận được một mã số sinh viên.)
Từ đồng nghĩa
  • Inscrire: Ghi tên, đăng ký.
  • Enregistrer: Đăng ký, ghi vào sổ.
  • Immatriculer: Đăng ký (đặc biệt dùng cho phương tiện giao thông).
Lưu ý
  • Từ "matriculer" được đánh dấutừ hiếm ít dùng trong tiếng Pháp hiện đại. Trong hầu hết các ngữ cảnh hành chính hoặc giáo dục, các từ như inscrire hoặc immatriculer (cho xe cộ) thường được ưa dùng hơn.
  • Danh từ matricule (số đăng ký) matriculation (sự ghi danh) lại phổ biến hơn nhiều so với động từ gốc.
ngoại động từ
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) ghi vào danh bạ
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) đánh số đăng

Từ chứa "matriculer"