matrone

danh từ giống cái
  1. tôn mẫu; nữ gia trưởng
  2. bà mụ, mụ vườn (đỡ đẻ)
  3. (sử học) , phu nhân (cổ La )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "matrone"

matrone
Une matrone romaine supervise les préparatifs d'un repas familial.