matutinal

/,mætju:'tainl/
tính từ
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) (thuộc) buổi sáng
    • Toux matutinale
      ho buổi sáng
  2. (tôn giáo) (thuộc) kinh mai
matutinal
Une personne boit son café matutinal sur le balcon.