mau mắn

Học thuật
Thân thiện
mau mắn

Chị ấy làm việc rất mau mắn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Nhanh nhẹn, linh hoạt, không chậm chạp: Chỉ tính cách, hành động nhanh nhảu, dứt khoát hiệu suất cao.
    • Thuận lợi, suôn sẻ, diễn ra nhanh chóng: Dùng để miêu tả một quá trình, sự việc diễn tiến nhanh dễ dàng, không gặp trở ngại.
  2. Trạng từ:

    • Một cách nhanh nhẹn, nhanh chóng: Bổ nghĩa cho động từ, miêu tả cách thức hành động được thực hiện.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • ấy tính tình rất mau mắn, làm việc cũng nhanh nhẹn.
    • Ca sinh nở của sản phụ diễn ra thật mau mắn, cả nhà đều mừng.
  • Trạng từ:
    • Cậu mau mắn chạy lại giúp cụ qua đường.
    • Anh ta trả lời câu hỏi của giáo viên một cách rất mau mắn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mau mắn đáp ứng": nhanh chóng đáp lại, hưởng ứng một yêu cầu hay lời kêu gọi.
    • Các tình nguyện viên đã mau mắn đáp ứng lời kêu gọi hiến máu nhân đạo.
  • "Mau mắn nhận lỗi": nhanh chóng sẵn sàng thừa nhận lỗi sai của mình.
    • Thay vì chối cãi, cậu ấy đã mau mắn nhận lỗi trước mặt thầy .
Biến thể từ gần giống
  • Mau mắn thường được dùng thay thế hoặc bổ sung cho các từ như nhanh nhẹn, lẹ làng, hoạt bát.
  • Mau lẹ (tính từ/trạng từ): nhấn mạnh tốc độ nhanh trong hành động.
    • Anh ấy phản ứng rất mau lẹ trước tình huống bất ngờ.
  • Mẫn tiệp (tính từ, ít dùng hơn): nhanh nhạy, sáng suốt trong ứng xử giải quyết công việc.
    • Vị quan mẫn tiệp ấy được triều đình rất trọng dụng.
Từ đồng nghĩa
  • Nhanh nhẹn: chỉ sự linh hoạt, nhanh chóng trong cử chỉ, hành động.
  • Linh hoạt: khả năng ứng biến xử lý tình huống một cách nhanh chóng, hiệu quả.
  • Sốt sắng: thể hiện sự nhiệt tình, hăng hái, muốn làm việc đó ngay.
Từ trái nghĩa
  • Chậm chạp: di chuyển hoặc hành động với tốc độ thấp.
  • ạch: nặng nề, khó khăn, thiếu sự linh hoạt.
  • Lề mề: kéo dài thời gian, không dứt khoát.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Mau mắn chân tay: thành ngữ nhấn mạnh sự nhanh nhẹn trong hành động, công việc chân tay.
    • Muốn làm phụ bếp thì phải thật mau mắn chân tay.
  • Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ (thành ngữ tương phản): ý nói người chăm chỉ, mau mắn thì có ăn, kẻ lười biếng, chậm chạp thì đói. "Mau mắn" trái nghĩa với sự "trễ" nơi đây.
mau mắn

Chị ấy làm việc rất mau mắn.

  1. tt, trgt Không chậm chạp: Tính nết mau mắn; Chị ấy đẻ mau mắn.

Từ gần giống