maudlin

/'mɔ:dlin/
tính từ
  1. uỷ mị, hay khóc lóc, sướt mướt
  2. say lè nhè
danh từ
  1. tính uỷ mị, tính hay khóc lóc
  2. tình cảm uỷ mị, tình cảm sướt mướt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "maudlin"

Từ có nhắc đến "maudlin"

maudlin
The old film made him feel maudlin and nostalgic.