mauritian

Học thuật
Thân thiện
mauritian

A mauritian student reads a book about tropical fish.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về, liên quan đến đảo quốc Mauritius hoặc người dân của : Dùng để mô tả nguồn gốc, đặc điểm, văn hóa hoặc bất cứ điều liên hệ với quốc đảo Mauritius.
  2. Danh từ:

    • Người dân bản địa hoặc cư dân của đảo quốc Mauritius: Chỉ một người sinh sống tại Mauritius, bất kể nguồn gốc sắc tộc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The Mauritian economy relies heavily on tourism and sugar exports. (Nền kinh tế Mauritius phụ thuộc nhiều vào du lịch xuất khẩu đường.)
    • She is proud of her Mauritian heritage. ( ấy tự hào về di sản người Mauritius của mình.)
  • Danh từ:

    • He is a Mauritian who now lives in London. (Anh ấy một người Mauritius hiện đang sống ở London.)
    • Mauritians are known for their multicultural society. (Người dân Mauritius được biết đến với xã hội đa văn hóa của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mauritian Creole": Ngôn ngữ Kreol Morisien, ngôn ngữ mẹ đẻ phổ biến nhất tại Mauritius, dựa trên tiếng Pháp.

    • Mauritian Creole is spoken by the majority of the population. (Tiếng Kreol Mauritius được đa số người dân sử dụng.)
  • "Mauritian rupee": Đồng rupee Mauritius, đơn vị tiền tệ chính thức của quốc gia.

    • Prices are listed in Mauritian rupees. (Giá cả được niêm yết bằng đồng rupee Mauritius.)
Biến thể từ gần giống
  • Mauritius (Danh từ riêng): Tên quốc đảo, nơi người Mauritian sinh sống.
  • Mauritanian (Tính từ/Danh từ): Thuộc về hoặc là công dân của Cộng hòa Hồi giáo Mauritania, một quốc giaTây Phi.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Không từ đồng nghĩa chính xác. Có thể diễn đạt "of Mauritius" (của Mauritius).
  • Danh từ: Citizen of Mauritius (công dân Mauritius), inhabitant of Mauritius (cư dân Mauritius).
mauritian

A mauritian student reads a book about tropical fish.

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới đảo quốc Mauritius hay cư dân của
Noun
  1. người dân bản địa hay cư dân của đảo quốc Mauritius

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "mauritian"