maxima

/'mæksiməm/ Cách viết khác : (maxima) /'mæksimə/
Học thuật
Thân thiện
maxima

The temperature reached its maxima during the afternoon heat.

Định nghĩa
  1. Danh từ (số nhiều của 'maximum'):
    • Các điểm cao nhất, các cực điểm, các giá trị tối đa: "maxima" dạng số nhiều của "maximum", dùng để chỉ nhiều giá trị lớn nhất, cao nhất, hoặc cực đại trong một tập hợp, một phạm vi, hoặc trên một biểu đồ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The graph shows several local maxima. (Biểu đồ cho thấy một số cực đại địa phương.)
    • We recorded the temperature maxima for each day of the month. (Chúng tôi đã ghi lại các nhiệt độ cao nhất cho mỗi ngày trong tháng.)
    • Finding all the maxima of this function is a complex task. (Việc tìm tất cả các điểm cực đại của hàm số này một nhiệm vụ phức tạp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong toán học khoa học: "maxima" thường được dùng để chỉ các điểm đỉnh hoặc giá trị cao nhất trên một đồ thị hoặc trong một tập dữ liệu, đặc biệt các cực đại địa phương (local maxima).
    • The algorithm is designed to identify all peaks and maxima in the signal. (Thuật toán được thiết kế để xác định tất cả các đỉnh điểm cực đại trong tín hiệu.)
Biến thể từ gần giống
  • Maximum (số ít) (n, adj): cực đại, tối đa.

    • This is the maximum speed allowed. (Đây tốc độ tối đa cho phép.)
  • Maximize (v): tối đa hóa.

    • We need to maximize our efficiency. (Chúng ta cần tối đa hóa hiệu quả của mình.)
  • Maximal (adj): cực đại, tối đa (thường dùng trong ngữ cảnh trừu tượng hoặc khoa học).

    • He made a maximal effort. (Anh ấy đã nỗ lực tối đa.)
Từ đồng nghĩa
  • Peaks: các đỉnh, các điểm cao nhất.
  • Culminations: các điểm đỉnh, các kết quả cao nhất.
  • Zeniths: các thiên đỉnh, các điểm cao nhất (nghĩa bóng).
Từ trái nghĩa
  • Minima (số nhiều của 'minimum'): các điểm thấp nhất, các cực tiểu, các giá trị tối thiểu.
maxima

The temperature reached its maxima during the afternoon heat.

danh từ số nhiều
  1. điểm cao nhất, cực điểm, cực độ, tối đa
tính từ
  1. cực độ, tối đa