maximus

/'mæksiməs/
tính từ
  1. lớn (tuổi) nhất (trong ít nhất ba học sinh trùng tên)
    • Jones maximus
      Giôn lớn nhất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "maximus"

maximus
Jones Maximus is the oldest student among the three students named Jones in the class.