maxwell

Định nghĩa
  1. Danh từ (vật ):
    • Đơn vị từ thông trong hệ CGS: "maxwell" (ký hiệu Mx) đơn vị đo từ thông trong hệ thống đo lường centimet-gram-giây (CGS). Một maxwell tương đương với từ thông vuông góc qua diện tích 1 cm² trong từ trường đều cường độ 1 gauss.
    • Nhà vật lý học: "Maxwell" còn tên riêng của James Clerk Maxwell (1831-1879), nhà vật người Scotland nổi tiếng với các phương trình thống nhất điện từ, đồng thời khám phá ra bản chất điện từ của ánh sáng.
dụ sử dụng
  • Đơn vị đo:

    • The magnetic flux through the loop is 5 maxwells. (Từ thông qua vòng dây 5 maxwell.)
    • One maxwell equals 10⁻⁸ weber in the SI system. (Một maxwell bằng 10⁻⁸ weber trong hệ SI.)
  • Nhà vật :

    • Maxwell's equations are fundamental to electromagnetism. (Các phương trình của Maxwell nền tảng cho điện từ học.)
    • James Clerk Maxwell predicted the existence of electromagnetic waves. (James Clerk Maxwell đã tiên đoán sự tồn tại của sóng điện từ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Maxwell's demon": một thí nghiệm tưởng tượng về nhiệt động lực học do Maxwell đề xuất.

    • Maxwell's demon challenges the second law of thermodynamics. (Con quỷ Maxwell thách thức định luật thứ hai của nhiệt động lực học.)
  • "Maxwellian distribution": phân bố Maxwell, mô tả vận tốc của các hạt trong chất khí.

    • The Maxwellian distribution is used in kinetic theory. (Phân bố Maxwell được sử dụng trong lý thuyết động học.)
Biến thể từ gần giống
  • Maxwellian (tính từ): thuộc về Maxwell hoặc lý thuyết của ông.

    • The Maxwellian theory of electromagnetism revolutionized physics. (Lý thuyết Maxwell về điện từ đã cách mạng hóa vật lý học.)
  • Maxwell-Boltzmann statistics: thống Maxwell-Boltzmann, dùng trong học thống .

    • Maxwell-Boltzmann statistics apply to classical particles. (Thống Maxwell-Boltzmann áp dụng cho các hạt cổ điển.)
Từ đồng nghĩa
  • Weber (đơn vị SI tương đương): 1 maxwell = 10⁻⁸ weber.
  • Gauss·cm²: một đơn vị tương đương trong hệ CGS.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ phổ biến liên quan đến "maxwell" đây danh từ chuyên ngành.
Thành ngữ liên quan
  • "Maxwell's equations": thành ngữ khoa học chỉ các phương trình nền tảng của điện từ học.
    • Understanding Maxwell's equations is key to mastering electromagnetism. (Hiểu các phương trình Maxwell chìa khóa để nắm vững điện từ học.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

maxwell
A scientist writes Maxwell's equations on a chalkboard.