may mà

  1. lt 1. Nếu gặp may: May mà gặp được người quen thì cũng bớt bỡ ngỡ. 2. Được may mắn : Ngã xe may mà không việc .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "may mà"

may mà
May mà tôi mang theo ô hôm nay.