measles

/'mi:zlz/
danh từ, số nhiều dùng như số ít
  1. (y học) bệnh sởi
  2. (thú y học) bệnh gạo lợn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "measles"

measles
A child with measles rests in bed with a visible rash.