meddlersome

/'medlsəm/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hay xen vào việc của người khác, thích xen vào việc của người khác: "meddlersome" dùng để mô tả một người thói quen hoặc xu hướng không được mời can thiệp vào công việc hoặc vấn đề riêng tư của người khác.
    • Hay lăng xăng quấy rầy: "meddlersome" cũng có thể chỉ tính cách thích dính mũi vào chuyện người khác một cách phiền toái không cần thiết.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She is a meddlersome neighbor who always comments on how we raise our children. ( ấy một người hàng xóm hay xen vào chuyện người khác, luôn luôn bình phẩm về cách chúng tôi nuôi dạy con cái.)
    • His meddlersome questions about my personal finances made me uncomfortable. (Những câu hỏi thích xen vào của anh ta về tài chính cá nhân của tôi khiến tôi khó chịu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "meddlersome behavior": hành vi hay xen vào.
    • The manager's meddlersome behavior in every small decision is demotivating the team. (Hành vi hay xen vào của người quản lý trong từng quyết định nhỏ đang làm giảm động lực của nhóm.)
  • "meddlersome advice": lời khuyên không được hỏi đến.
    • I'm tired of her meddlersome advice on topics she knows nothing about. (Tôi mệt mỏi với những lời khuyên thích dính mũi của ấy về những chủ đề ấy chẳng biết .)
Biến thể từ gần giống
  • Meddling (tính từ): hay xen vào, lăng xăng. Đây từ đồng nghĩa phổ biến hơn.
    • Stop your meddling comments! (Hãy dừng những lời bình luận hay xen vào của anh lại!)
  • Meddler (danh từ): người hay xen vào việc người khác.
    • That old gossip is nothing but a meddler. ( già hay ngồi lê đôi mách đó chẳng qua chỉ một kẻ hay xen vào chuyện người khác.)
Từ đồng nghĩa
  • Interfering: hay can thiệp, xen vào.
  • Intrusive: xâm phạm, tọc mạch.
  • Nosy: tò mò, thích dính mũi vào chuyện người khác.
Từ trái nghĩa
  • Discreet: kín đáo, thận trọng.
  • Unobtrusive: không gây phiền, không lấn át.
  • Respectful: tôn trọng.
Thành ngữ liên quan
  • To stick/poke one's nose into something: thọc mũi vào việc . (Đây thành ngữ diễn đạt ý tương tự "meddlersome").
    • He is always sticking his nose into other people's business. (Anh ta lúc nào cũng thọc mũi vào chuyện của người khác.)
tính từ
  1. hay xen vào việc của người khác, thích xen vào việc của người khác, hay lăng xăng quấy rầy ((cũng) meddling)

Từ chứa "meddlersome"