mediatory

/'mi:diətəri/
tính từ
  1. (thuộc) sự điều đình, (thuộc) sự hoà giải, (thuộc) sự dàn xếp; để điều đình, để hoà giải, để dàn xếp;

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "mediatory"

mediatory
The mediator adopts a mediatory approach to help the parties reach an agreement.