mellowy

/'melou/
Học thuật
Thân thiện
mellowy

The mellowy fruit tastes sweet and soft.

Định nghĩa

Tính từ: - Chín mọng, ngọt dịu: Dùng để mô tả trái cây đã chín hoàn toàn, hương vị ngọt ngào, êm dịu, không chua hoặc chát. - Dịu dàng, êm ái: Dùng để mô tả những thứ tính chất nhẹ nhàng, dễ chịu, như âm thanh, màu sắc, hoặc tính khí con người. - Xốp, tơi (đất): Dùng để mô tả đất trồng trọt kết cấu mềm, tơi xốp, dễ canh tác. - Chín chắn, khôn ngoan: Dùng để mô tả tính cách một người đã trải nghiệm, trở nên điềm đạm, hiểu biết kiên nhẫn hơn. - Ngà ngà say, phấn chấn: Dùng để mô tả trạng thái hơi say nhẹ, vui vẻ thư giãn. - (Tiếng lóng, Mỹ) Tốt, xuất sắc: Dùng trong ngữ cảnh thân mật để chỉ điều đó rất tuyệt vời hoặc đáng hài lòng.

dụ sử dụng
  • (Những quả đào từ vườn chín mọng ngọt lịm một cách hoàn hảo.)
  • (Sau nhiều năm du lịch, tính cách của anh ấy trở nên chín chắn khoan dung hơn.)
  • (Chúng tôi đã một buổi tối êm dịu trò chuyện bên sưởi.)
  • (Đấtvùng này giàu dinh dưỡng tơi xốp, lý tưởng cho canh tác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A mellowy mood": Một tâm trạng thư thái, vui vẻ thoải mái.
    • The soft music put everyone in a mellowy mood. (Âm nhạc nhẹ nhàng đã đưa mọi người vào một tâm trạng thư thái.)
  • "Mellowy with age": Trở nên dịu dàng, chín chắn hơn theo thời gian (thường dùng cho rượu vang hoặc con người).
    • Like a fine wine, he has grown mellowy with age. (Giống như rượu vang hảo hạng, anh ấy đã trở nên chín chắn hơn theo năm tháng.)
Biến thể từ gần giống
  • Mellow (tính từ/động từ): dạng tính từ động từ gốc, mang nghĩa tương tự "mellowy". "Mellowy" thường được coi một biến thể ít phổ biến hơn, nhấn mạnh đặc tính hơn.
    • The colors of the sunset were deep and mellow. (Màu sắc của hoàng hôn thật sâu êm dịu.)
Từ đồng nghĩa
  • Ripe: chín (trái cây).
  • Soft: mềm mại, dịu dàng (âm thanh, tính cách).
  • Gentle: nhẹ nhàng, hiền hòa.
  • Mature: chín chắn, trưởng thành.
  • Melodious: du dương, êm ái (âm thanh).
Từ trái nghĩa
  • Harsh: thô ráp, gay gắt.
  • Sour: chua (trái cây).
  • Immature: non nớt, chưa chín chắn.
  • Tense: căng thẳng.
mellowy

The mellowy fruit tastes sweet and soft.

tính từ+ Cách viết khác : (mellowy) /'meloui/
  1. chín; ngọt dịu; ngọt lịm (quả)
  2. dịu, êm, ngọt giong (rượu vang)
  3. xốp, dễ cày (đất)
  4. dịu dàng, êm dịu (màu sắc, âm thanh)
  5. chín chắn, khôn ngoan, già giặn (tính tình)
  6. ngà ngà say, chếnh choáng
  7. vui vẻ, vui tính
  8. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tốt, xuất sắc
ngoại động từ
  1. làm cho chín mọng, làm cho ngọt dịu, làm cho ngọt lịm (quả)
  2. làm dịu, làm cho êm, làm cho ngọt giọng (rượu)
  3. làm cho xốp (đất)
  4. làm dịu (màu sắc; âm thanh...)
  5. làm cho chín chắn, làm cho khôn ngoan, làm cho già giặn (tính tình)
  6. (từ lóng) làm ngà ngà say, làm chếnh choáng
  7. làm cho vui vẻ, làm cho vui tính
nội động từ
  1. chín; trở thành ngọt dịu, trở thành ngọt lịm (quả)
  2. trở thành dịu, trở thành êm, trở thành ngọt giọng (rượu)
  3. trở thành xốp (đất)
  4. dịu đi (màu sắc, âm thanh...)
  5. trở nên khôn ngoan, trở nên chín chắn, trở nên già giặn (tính tình)
  6. (từ lóng) ngà ngà say, chếnh choáng
  7. trở nên vui vẻ, trở nên vui tính

Từ gần giống