mallow

/'mælou/
Học thuật
Thân thiện
mallow

A child picks a pink mallow flower in a sunny garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây cẩm quỳ: Một loại cây thuộc họ Malvaceae, thường hoa màu hồng hoặc tím, hình tim thân lông .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The common mallow grows by the roadside. (Cây cẩm quỳ thường mọc bên vệ đường.)
    • She planted some mallows in her garden for their beautiful flowers. ( ấy trồng một vài cây cẩm quỳ trong vườn những bông hoa đẹp của chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Marsh mallow": Một loại cây cẩm quỳ mọcvùng đất ẩm ướt, nguồn gốc của tên gọi kẹo dẻo marshmallow.
    • The marsh mallow plant has soft, downy leaves. (Cây marsh mallow mềm phủ lông .)
Biến thể từ gần giống
  • Malvaceous (tính từ): Thuộc họ Cẩm quỳ (Malvaceae).
    • Hollyhocks and hibiscus are malvaceous plants. (Cây thục quỳ dâm bụt những cây thuộc họ Cẩm quỳ.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa phổ biến trực tiếp trong tiếng Việt. Đây tên gọi khoa học của một chi thực vật cụ thể.
mallow

A child picks a pink mallow flower in a sunny garden.

danh từ
  1. (thực vật học) cây cẩm quỳ