mellow
/'melou/
Học thuậtThân thiện
After a long day, he felt mellow and content sitting in his favorite armchair.
Định nghĩa
Tính từ:
- Chín, ngọt dịu: Dùng để mô tả trái cây đã chín hoàn toàn, có hương vị ngọt ngào và dịu nhẹ, không còn chua hoặc chát.
- Dịu, êm, ngọt giọng: Dùng để mô tả rượu vang, âm thanh hoặc màu sắc có chất lượng êm ái, trầm ấm và dễ chịu.
- Chín chắn, điềm đạm: Dùng để mô tả tính cách của một người đã trải nghiệm, trở nên khôn ngoan, bình tĩnh và ít nóng nảy hơn.
- Ngà ngà say, thoải mái: Dùng để mô tả trạng thái hơi say nhẹ nhàng, thư thái và vui vẻ.
Ngoại động từ:
- Làm cho chín/chín muồi, làm dịu đi: Hành động làm cho thứ gì đó (như trái cây, rượu, tính cách) trở nên chín chắn, dịu dàng hoặc êm ái hơn theo thời gian.
Nội động từ:
- Trở nên chín/chín muồi, trở nên dịu dàng: Quá trình tự nhiên trở nên chín, dịu, êm ái hoặc chín chắn hơn theo thời gian.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- This mellow peach is perfect for eating. (Quả đào chín ngọt dịu này hoàn hảo để ăn.)
- He has a very mellow personality now that he's retired. (Ông ấy có tính cách rất điềm đạm kể từ khi nghỉ hưu.)
- We spent a mellow evening listening to jazz. (Chúng tôi đã có một buổi tối êm đềm nghe nhạc jazz.)
Động từ (Ngoại động):
- Time has mellowed his harsh opinions. (Thời gian đã làm dịu đi những quan điểm gay gắt của anh ta.)
- The cellar mellows the wine. (Hầm rượu làm cho rượu trở nên ngọt giọng hơn.)
Động từ (Nội động):
- The fruit will mellow if you leave it on the counter. (Trái cây sẽ chín nếu bạn để nó trên kệ.)
- She has mellowed a lot since having children. (Cô ấy đã trở nên điềm đạm hơn rất nhiều kể từ khi có con.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Mellow out" (cụm động từ, thân mật): Thư giãn, bình tĩnh lại.
- You need to mellow out and stop worrying so much. (Bạn cần thư giãn và ngừng lo lắng quá nhiều đi.)
Dùng để mô tả âm nhạc: Chỉ loại nhạc có giai điệu êm dịu, thư giãn.
- I love to listen to mellow acoustic music. (Tôi thích nghe những bản nhạc acoustic êm dịu.)
Biến thể và từ gần giống
Mellowly (trạng từ): Một cách êm dịu, điềm đạm.
- He spoke mellowly about his past. (Ông ấy nói một cách điềm đạm về quá khứ của mình.)
Mellowness (danh từ): Sự chín muồi, sự êm dịu, tính điềm đạm.
- The mellowness of the old cheese was amazing. (Độ chín ngọt của miếng phô mai cũ thật tuyệt vời.)
Từ đồng nghĩa
- Tính từ: Ripe (chín), smooth (êm ái), gentle (dịu dàng), relaxed (thư giãn), mature (chín chắn).
- Động từ: Ripen (làm chín), soften (làm mềm dịu), mature (trưởng thành).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Mellow out: (Đã giải thích ở mục 'Các cách sử dụng nâng cao').
Thành ngữ liên quan
- To be in a mellow mood: Ở trong tâm trạng thoải mái, thư thái.
- After the spa, she was in a very mellow mood. (Sau buổi spa, cô ấy có tâm trạng rất thư thái.)
After a long day, he felt mellow and content sitting in his favorite armchair.
tính từ+ Cách viết khác : (mellowy) /'meloui/
- chín; ngọt dịu; ngọt lịm (quả)
- dịu, êm, ngọt giong (rượu vang)
- xốp, dễ cày (đất)
- dịu dàng, êm dịu (màu sắc, âm thanh)
- chín chắn, khôn ngoan, già giặn (tính tình)
- ngà ngà say, chếnh choáng
- vui vẻ, vui tính
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tốt, xuất sắc
ngoại động từ
- làm cho chín mọng, làm cho ngọt dịu, làm cho ngọt lịm (quả)
- làm dịu, làm cho êm, làm cho ngọt giọng (rượu)
- làm cho xốp (đất)
- làm dịu (màu sắc; âm thanh...)
- làm cho chín chắn, làm cho khôn ngoan, làm cho già giặn (tính tình)
- (từ lóng) làm ngà ngà say, làm chếnh choáng
- làm cho vui vẻ, làm cho vui tính
nội động từ
- chín; trở thành ngọt dịu, trở thành ngọt lịm (quả)
- trở thành dịu, trở thành êm, trở thành ngọt giọng (rượu)
- trở thành xốp (đất)
- dịu đi (màu sắc, âm thanh...)
- trở nên khôn ngoan, trở nên chín chắn, trở nên già giặn (tính tình)
- (từ lóng) ngà ngà say, chếnh choáng
- trở nên vui vẻ, trở nên vui tính