membership

/'membəʃip/
danh từ
  1. tư cách hội viên, địa vị hội viên
    • a membership card
      thẻ hội viên
  2. số hội viên, toàn thể hội viên
    • this club has a large membership
      số hội viên của câu lạc bộ này rất lớn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "membership"

membership
The membership voted on the new club rules.