mendacious

/men'deiʃəs/
Học thuật
Thân thiện
mendacious

A child tells a mendacious story about a missing cookie.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sai sự thật, dối trá: Chỉ tính chất của một lời nói, thông tin hoặc tuyên bố chủ ý không đúng với sự thật.
    • Hay nói dối, láo khoét: Dùng để mô tả bản chất của một người thường xuyên nói dối, không trung thực.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The politician was known for his mendacious speeches. (Chính trị gia đó nổi tiếng những bài phát biểu dối trá.)
    • We cannot trust a mendacious witness. (Chúng ta không thể tin tưởng một nhân chứng hay nói dối.)
    • The article was full of mendacious claims about the event. (Bài báo chứa đầy những tuyên bố sai sự thật về sự kiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mendacious propaganda": tuyên truyền dối trá, xuyên tạc.

    • The regime controlled the people through mendacious propaganda. (Chế độ đó kiểm soát người dân bằng tuyên truyền dối trá.)
  • "prove to be mendacious": tỏ ra dối trá, bị chứng minh sai sự thật.

    • His promises proved to be mendacious. (Những lời hứa của anh ta hóa ra dối trá.)
Biến thể từ gần giống
  • Mendacity (danh từ): tính dối trá, hành vi nói dối.

    • His mendacity destroyed his credibility. (Tính dối trá của anh ta đã phá hủy uy tín của mình.)
  • Mendaciously (trạng từ): một cách dối trá.

    • He mendaciously claimed he had never received the money. (Anh ta dối trá tuyên bố rằng mình chưa từng nhận tiền.)
Từ đồng nghĩa
  • Dishonest: không trung thực.
  • Untruthful: không đúng sự thật, hay nói dối.
  • Deceitful: lừa dối, gian xảo.
Từ trái nghĩa
  • Truthful: trung thực, nói thật.
  • Honest: thật thà, chân thật.
  • Veracious: (trang trọng) chính xác, đúng sự thật.
mendacious

A child tells a mendacious story about a missing cookie.

tính từ
  1. sai sự thật, láo, điêu, xuyên tạc
    • mendacious report
      bản báo cáo xuyên tạc

Từ tương tự