menopause

/'menoupɔ:z/
Học thuật
Thân thiện
menopause

A woman discusses menopause with her doctor during a routine checkup.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thời kỳ mãn kinh: Giai đoạn tự nhiên trong cuộc đời người phụ nữ khi chu kỳ kinh nguyệt chấm dứt vĩnh viễn, thường xảy rađộ tuổi từ 45 đến 55. Đây một quá trình sinh học đánh dấu sự kết thúc khả năng sinh sản.
    • Sự mãn kinh: Sự kiện cụ thể khi một người phụ nữ đã trải qua 12 tháng liên tiếp không kinh nguyệt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Many women experience hot flashes during menopause. (Nhiều phụ nữ trải qua các cơn bốc hỏa trong thời kỳ mãn kinh.)
    • The average age for menopause is 51. (Độ tuổi trung bình cho thời kỳ mãn kinh 51.)
    • She is going through menopause and is seeing a doctor for advice. ( ấy đang trải qua thời kỳ mãn kinh đang đi gặp bác sĩ để được tư vấn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to reach menopause": đạt đến/trải qua thời kỳ mãn kinh.

    • She reached menopause earlier than her sisters. ( ấy trải qua thời kỳ mãn kinh sớm hơn các chị gái của mình.)
  • "surgical menopause": mãn kinh do phẫu thuật (xảy ra khi buồng trứng bị cắt bỏ).

    • The patient experienced surgical menopause after her operation. (Bệnh nhân đã trải qua thời kỳ mãn kinh do phẫu thuật sau ca mổ của ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Menopausal (adj): (thuộc về) thời kỳ mãn kinh.

    • She is experiencing menopausal symptoms. ( ấy đang trải qua các triệu chứng của thời kỳ mãn kinh.)
  • Perimenopause (n): thời kỳ tiền mãn kinh (giai đoạn chuyển tiếp trước khi mãn kinh).

    • Perimenopause can last for several years. (Thời kỳ tiền mãn kinh có thể kéo dài trong vài năm.)
  • Postmenopause (n): thời kỳ hậu mãn kinh (giai đoạn sau khi đã mãn kinh).

    • Bone density often decreases in postmenopause. (Mật độ xương thường giảm trong thời kỳ hậu mãn kinh.)
Từ đồng nghĩa
  • Change of life: Sự thay đổi của cuộc sống (một cách nói thông tục về thời kỳ mãn kinh).
  • Climacteric: Thời kỳ chuyển tiếp quan trọng (một thuật ngữ y học hơn, có thể chỉ thời kỳ mãn kinh).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với danh từ 'menopause')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ 'menopause')

menopause

A woman discusses menopause with her doctor during a routine checkup.

danh từ
  1. (y học) sự mãn kinh, sự tuyệt kinh

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "menopause"