menstrous

/'menstruəs/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) kinh nguyệt: Mô tả những liên quan đến chu kỳ kinh nguyệt hàng thángphụ nữ.
    • (Thuộc) sự thấy kinh: Mô tả những liên quan đến hiện tượng chảy máu kinh nguyệt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The doctor discussed various menstrous symptoms. (Bác sĩ thảo luận về các triệu chứng thuộc kinh nguyệt khác nhau.)
    • She tracked her menstrous cycle on a calendar. ( ấy theo dõi chu kỳ kinh nguyệt của mình trên lịch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "menstrous blood": máu kinh nguyệt.
    • The test requires a sample of menstrous blood. (Xét nghiệm yêu cầu một mẫu máu kinh nguyệt.)
  • "menstrous period": thời kỳ kinh nguyệt.
    • Her menstrous period lasts about five days. (Thời kỳ kinh nguyệt của ấy kéo dài khoảng năm ngày.)
Biến thể từ gần giống
  • Menstrual (adj): (thuộc) kinh nguyệt. (Đây dạng tính từ phổ biến chuẩn hơn của "menstrous").
    • She experiences menstrual cramps. ( ấy bị đau bụng kinh.)
  • Menstruation (n): sự hành kinh, kinh nguyệt.
    • Menstruation is a normal biological process. (Sự hành kinh một quá trình sinh học bình thường.)
Từ đồng nghĩa
  • Catamenial (adj): (thuộc) kinh nguyệt (từ chuyên môn, ít phổ biến hơn).
Lưu ý
  • Từ "menstrous" một dạng cổ hoặc ít phổ biến trong tiếng Anh hiện đại. Từ tiêu chuẩn được sử dụng rộng rãi "menstrual".
tính từ
  1. (thuộc) kinh nguyệt
  2. (thuộc) sự thấy kinh

Từ gần giống