monstrous

/'mɔnstrəs/
tính từ
  1. kỳ quái, quái dị
  2. khổng lồ
  3. gớm guốc, tàn ác, ghê gớm (tội ác...)
  4. (thông tục) hoàn toàn vô lý, hoàn toàn sai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "monstrous"

Từ có nhắc đến "monstrous"

monstrous
A monstrous shadow loomed over the tiny village.