menstrual

/'menstruəl/
Học thuật
Thân thiện
menstrual

A woman marks her menstrual cycle on a calendar.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) kinh nguyệt: Liên quan đến chu kỳ kinh nguyệt, một hiện tượng sinh lý tự nhiênngười tử cung, xảy ra theo chu kỳ hàng tháng.
    • (Thiên văn học) Hàng tháng: (Nghĩa cổ, ít dùng) Liên quan đến chu kỳ tháng, dụ như chu kỳ của mặt trăng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She tracks her menstrual cycle using an app. ( ấy theo dõi chu kỳ kinh nguyệt của mình bằng một ứng dụng.)
    • Severe pain during the menstrual period is called dysmenorrhea. (Cơn đau dữ dội trong thời kỳ kinh nguyệt được gọi là thống kinh.)
    • The doctor asked about her menstrual history. (Bác sĩ hỏi về tiền sử kinh nguyệt của ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Menstrual" thường được dùng trong các thuật ngữ y tế, khoa học các cuộc trò chuyện về sức khỏe sinh sản.
    • Maintaining good menstrual hygiene is important for health. (Duy trì vệ sinh kinh nguyệt tốt rất quan trọng cho sức khỏe.)
Biến thể từ gần giống
  • Menstruation (danh từ): Sự hành kinh, kinh nguyệt.
    • Menstruation is a normal biological process. (Hành kinh một quá trình sinh học bình thường.)
  • Menstruate (động từ): Hành kinh.
    • Most people who menstruate have a cycle of about 28 days. (Hầu hết những người hành kinh chu kỳ khoảng 28 ngày.)
  • Premenstrual (tính từ): Tiền kinh nguyệt (xảy ra trước kỳ kinh).
    • Premenstrual syndrome (PMS) includes various physical and emotional symptoms. (Hội chứng tiền kinh nguyệt (PMS) bao gồm các triệu chứng thể chất cảm xúc khác nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Catamenial (tính từ): (Thuộc) kinh nguyệt (từ chuyên môn, ít phổ biến hơn).
  • Monthly (tính từ): Hàng tháng (có thể dùng trong một số ngữ cảnh không trang trọng, nhưng không chính xác bằng "menstrual" khi nói về sinh lý).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với tính từ "menstrual")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "menstrual")

menstrual

A woman marks her menstrual cycle on a calendar.

tính từ
  1. (thuộc) kinh nguyệt
  2. (thiên văn học) hàng tháng

Từ đồng nghĩa