menstruate

/'menstrueit/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Hành kinh, thấy kinh: Chỉ hiện tượng sinh lý tự nhiênphụ nữ một số cá thể tử cung, trong đó niêm mạc tử cung bong ra được đào thải ra ngoài cơ thể cùng với máu, xảy ra theo chu kỳ hàng tháng khi không sự thụ thai.
dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • Most people who menstruate have a cycle that lasts between 21 and 35 days. (Hầu hết những người hành kinh chu kỳ kéo dài từ 21 đến 35 ngày.)
    • She began to menstruate at the age of twelve. ( ấy bắt đầu thấy kinh vào năm 12 tuổi.)
    • Some medical conditions can cause a person to stop menstruating. (Một số tình trạng y tế có thể khiến một người ngừng hành kinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be menstruating": đang trong kỳ kinh nguyệt.
    • She is not feeling well because she is menstruating. ( ấy cảm thấy không khỏe đang trong kỳ kinh.)
Biến thể từ liên quan
  • Menstruation (danh từ): sự hành kinh, kinh nguyệt.

    • Menstruation is a normal part of the reproductive cycle. (Hành kinh một phần bình thường của chu kỳ sinh sản.)
  • Menstrual (tính từ): (thuộc về) kinh nguyệt.

    • Menstrual cramps can be very painful. (Chuột rút kinh nguyệt có thể rất đau đớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Have a period: kinh nguyệt.
  • Be on one's period: đang trong kỳ kinh.
Cụm từ liên quan
  • Menstrual cycle: chu kỳ kinh nguyệt.

    • Tracking your menstrual cycle can help you understand your body better. (Theo dõi chu kỳ kinh nguyệt của bạn có thể giúp bạn hiểu cơ thể mình hơn.)
  • Menstrual blood: máu kinh.

    • Menstrual blood is a mixture of blood and tissue from the uterus. (Máu kinh hỗn hợp của máu từ tử cung.)
nội động từ
  1. thấy kinh

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "menstruate"