flow

/flow/
Học thuật
Thân thiện
flow

A red ribbon flows gracefully from a dancer's hand.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Dòng chảy: sự di chuyển liên tục đều đặn của một chất lỏng, khí, hoặc một thứ đó tương tự.
    • Lưu lượng: lượng chất lỏng hoặc khí chảy qua một điểm trong một khoảng thời gian nhất định.
    • Luồng, dòng: sự di chuyển liên tục đều đặn của một thứ không phải chất lỏng, như người, giao thông, ý tưởng, hoặc thời gian.
    • Sự trôi chảy: trạng thái diễn ra một cách tự nhiên, liên tục không bị gián đoạn.
  2. Nội động từ:

    • Chảy: di chuyển liên tục đều đặn theo một hướng (thường dùng cho chất lỏng, khí).
    • Trôi chảy, diễn ra suôn sẻ: diễn ra một cách tự nhiên, liên tục dễ dàng.
    • Đổ về, ùa tới: di chuyển hoặc đến với số lượng lớn một cách liên tục.
    • Rủ xuống, xoà xuống: treo hoặc rủ xuống một cách mềm mại tự nhiên (vải, tóc).
    • Xuất phát, bắt nguồn từ: nguồn gốc từ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The flow of the river was strong after the rain. (Dòng chảy của con sông rất mạnh sau cơn mưa.)
    • We need to measure the water flow in this pipe. (Chúng ta cần đo lưu lượng nước trong đường ống này.)
    • There was a constant flow of customers into the store. ( một luồng khách hàng liên tục vào cửa hàng.)
    • Her writing has a beautiful, natural flow. (Bài viết của ấy một sự trôi chảy tự nhiên đẹp đẽ.)
  • Nội động từ:

    • Tears began to flow down her cheeks. (Những giọt nước mắt bắt đầu chảy xuống ấy.)
    • The conversation flowed easily all evening. (Cuộc trò chuyện diễn ra suôn sẻ cả buổi tối.)
    • Complaints flowed into the office after the announcement. (Các khiếu nại ùa về văn phòng sau thông báo.)
    • Her silk dress flowed around her as she walked. (Chiếc váy lụa của ấy xoà quanh người khi bước đi.)
    • Great ideas often flow from collaboration. (Những ý tưởng tuyệt vời thường bắt nguồn từ sự hợp tác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Go with the flow": thuận theo tự nhiên, không cưỡng lại xu hướng chung.
    • Don't worry too much about the plan; just go with the flow. (Đừng lo lắng quá về kế hoạch; cứ thuận theo tự nhiên thôi.)
  • "In full flow": đang trong trạng thái hoạt động hoặc biểu diễn rất tốt, rất hăng say.
    • The singer was in full flow, captivating the entire audience. (Ca sĩ đang trong trạng thái biểu diễn xuất thần, cuốn hút toàn bộ khán giả.)
  • "Cash flow": dòng tiền (luồng tiền vào ra của một doanh nghiệp).
    • The company is profitable but has cash flow problems. (Công ty lãi nhưng gặp vấn đề về dòng tiền.)
Biến thể từ gần giống
  • Flowing (adj): chảy, trôi chảy, mềm mại.
    • She has long, flowing hair. ( ấy mái tóc dài mềm mại.)
  • Overflow (v/n): tràn ra, tràn đầy.
    • The river overflowed its banks. (Con sông tràn ra khỏi bờ của .)
  • Inflow / Outflow (n): dòng chảy vào / dòng chảy ra.
    • There's a large inflow of foreign investment. ( một dòng vốn đầu nước ngoài chảy vào lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: stream (dòng), current (dòng chảy), movement (sự chuyển động), progression (sự tiến triển).
  • Động từ: run (chảy), pour (đổ, tuôn ra), stream (chảy thành dòng), circulate (lưu thông).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Flow from (something): bắt nguồn từ, kết quả của.
    • Many benefits flow from this new policy. (Nhiều lợi ích bắt nguồn từ chính sách mới này.)
  • Flow into (something): chảy vào, đổ vào.
    • Several small streams flow into the main river. (Nhiều con suối nhỏ chảy vào con sông chính.)
Thành ngữ liên quan
  • "Ebb and flow": sự lên xuống, thịnh suy (như thuỷ triều).
    • The ebb and flow of the stock market is normal. (Sự lên xuống của thị trường chứng khoán điều bình thường.)
  • "Flow of thoughts/ideas": dòng suy nghĩ/ý tưởng.
    • She interrupted my flow of thought. ( ấy làm gián đoạn dòng suy nghĩ của tôi.)
flow

A red ribbon flows gracefully from a dancer's hand.

danh từ
  1. sự chảy
  2. lượng chảy, lưu lượng
  3. luồng nước
  4. nước triều lên
    • ebb and flow
      nước triều xuống nước triều lên
  5. sự đổ hàng hoá vào một nước
  6. sự bay dập dờn (quần áo...)
  7. (vật ) dòng, luồng
    • diffusion flow
      dòng khuếch tán

Idioms

  • flow of spirits
    tính vui vẻ, tính sảng khoái
  • to flow of soul
    chuyện trò vui vẻ
nội động từ
  1. chảy
  2. rủ xuống, xoà xuống
    • hair flows down one's back
      tóc rủ xuống lưng
  3. lên (thuỷ triều)
  4. phun ra, toé ra, tuôn ra
  5. đổ (máu); thấy kinh nhiều (đàn bà)
  6. xuất phát, bắt nguồn (từ)
    • wealth flows from industry and agriculture
      của cải bắt nguồn từ công nghiệp nông nghiệp
  7. rót tràn đầy (rượu)
  8. ùa tới, tràn tới, đến tới tấp
    • letters flowed to him from every corner of the country
      thư từ khắp nơi trong nước gửi đến anh ta tới tấp
  9. trôi chảy (văn)
  10. bay dập dờn (quần áo, tóc...)
  11. (từ cổ,nghĩa cổ) tràn trề
    • land flowing with milk and honey
      đất tràn trề sữa mật ong

Idioms

  • to swim with the flowing tide
    đứng về phe thắng, phù thịnh