mercerize

/'mə:səraiz/ Cách viết khác : (mercerize) /'mə:səraiz/
Học thuật
Thân thiện
mercerize

The textile worker mercerizes the cotton fabric.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Ngâm (vải, sợi) trong dung dịch kiềm mạnh: Một quy trình hóa học trong ngành dệt may, trong đó vải (thường cotton) được xử lý bằng dung dịch natri hydroxit (xút) để tăng cường độ bóng, sức mạnh khả năng hấp thụ thuốc nhuộm.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The factory will mercerize the cotton fabric to give it a silky sheen. (Nhà máy sẽ ngâm kiềm vải cotton để tạo cho độ bóng như lụa.)
    • Mercerized thread is stronger and more lustrous than regular thread. (Sợi đã qua xử lý ngâm kiềm thì chắc hơn bóng hơn sợi thông thường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mercerized cotton": cotton đã qua xử lý ngâm kiềm, một thuật ngữ phổ biến trong mô tả sản phẩm dệt may.
    • This high-quality shirt is made from mercerized cotton. (Chiếc áo sơ mi chất lượng cao này được làm từ cotton đã ngâm kiềm.)
Biến thể từ gần giống
  • Mercerization (danh từ): quá trình ngâm kiềm, sự xử lý bằng kiềm.
    • Mercerization improves the dye affinity of the fabric. (Quá trình ngâm kiềm cải thiện khả năng bắt màu của vải.)
Từ đồng nghĩa
  • Treat with alkali: xử lý bằng kiềm (cụm từ mô tả chung).
  • Causticize: xử lý bằng chất ăn da (thuật ngữ hóa học rộng hơn).
Ghi chú về từ
  • Từ này bắt nguồn từ tên của John Mercer, nhà phát minh người Anh đã tạo ra quy trình này vào thế kỷ 19.
mercerize

The textile worker mercerizes the cotton fabric.

ngoại động từ
  1. ngâm kiềm (vải, sợi để cho bóng)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống