mercuriale

danh từ giống cái
  1. giá biểu (trên thị trường)
  2. diễn văn khai mạc hội mở tòa
  3. (văn học) lời quở trách
    • Recevoir une verte mercuriale
      bị quở trách gay gắt
  4. (sử học) hội nghị kiểm điểm của tòa án; diễn văn chủ tịch hội nghị kiểm điểm của tòa án.
  5. (thực vật học) cỏ xổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "mercuriale"

Từ có nhắc đến "mercuriale"

mercuriale
Le marchand consulte la mercuriale pour connaître le prix des légumes.