mercuriel

Học thuật
Thân thiện
mercuriel

Une pommade mercurielle est appliquée sur la peau.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) thủy ngân: Chỉ tính chất liên quan đến nguyên tố hóa học thủy ngân ( hiệu Hg).
    • (Gây ra bởi) thủy ngân: Chỉ các hiện tượng, bệnhhoặc tác động do thủy ngân gây ra.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une préparation mercurielle est utilisée en laboratoire. (Một chế phẩm thủy ngân được sử dụng trong phòng thí nghiệm.)
    • Les symptômes mercuriels doivent être traités rapidement. (Các triệu chứng do thủy ngân cần được xửnhanh chóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học lịch sử: Thuật ngữ này từng được dùng để mô tả tính chất của các hợp chất hoặc phương pháp điều trị chứa thủy ngân.
    • Les traitements mercuriels étaient courants au XIXe siècle. (Các phương pháp điều trị bằng thủy ngân phổ biến vào thế kỷ XIX.)
Biến thể từ gần giống
  • Mercure (danh từ giống đực): Thủy ngân (nguyên tố), Sao Thủy.
  • Mercurique (tính từ): (Hóa học) Chỉ các hợp chất hóa học của thủy ngântrạng thái hóa trị II.
    • Le chlorure mercurique est un composé toxique. (Mercuric chloride là một hợp chất độc.)
Từ đồng nghĩa
  • Hydrargyrique (tính từ): (Thuộc về) thủy ngân (từ ít phổ biến hơn, chủ yếu dùng trong thuật ngữ kỹ thuật hoặc lịch sử).
mercuriel

Une pommade mercurielle est appliquée sur la peau.

tính từ
  1. (hóa học; dược học) () thủy ngân
    • Pommade mercurielle
      thuốc mỡ thủy ngân
  2. (y học) (do) thủy ngân
    • Stomatite mercurielle
      viêm miệng do thủy ngân

Từ gần giống