meshuggeneh

Adjective
  1. mất trí, điên rồ, ngu dại
Noun
  1. (tiếng Iđit) người mất trí, khờ dại, ngu dại, điên rồ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

meshuggeneh
A friend affectionately calls his meshuggeneh dog who is chasing its own tail.