mesotron

/'mesətrɔn/
Học thuật
Thân thiện
mesotron

A scientist observes a mesotron track in a cloud chamber.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Vật ):
    • Mezôtron: Một hạt cơ bản, hiện được biết đến phổ biến hơn với tên gọi meson, chịu trách nhiệm cho các lực tương tác trong hạt nhân nguyên tử. một loại hadron với số baryon bằng 0.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The existence of the mesotron was predicted by Hideki Yukawa. (Sự tồn tại của mezôtron đã được Hideki Yukawa tiên đoán.)
    • Scientists studied the properties of the mesotron to understand nuclear forces. (Các nhà khoa học nghiên cứu tính chất của mezôtron để hiểu các lực hạt nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn cảnh lịch sử khoa học: Thuật ngữ "mesotron" chủ yếu được sử dụng trong các tài liệu khoa học giai đoạn đầu khi hạt này mới được phát hiện nghiên cứu.
    • Early papers on particle physics often referred to these particles as mesotrons. (Các bài báo đầu tiên về vật hạt thường gọi những hạt này mesotron.)
Biến thể từ gần giống
  • Meson (n): Tên gọi hiện đại phổ biến hơn cho "mesotron". Đây thuật ngữ chuẩn được sử dụng ngày nay.

    • Pions and kaons are types of mesons. (Pion kaon các loại meson.)
  • Hadron (n): Hạt tổ hợp được tạo thành từ quark, bao gồm cả meson baryon.

    • Protons, neutrons, and mesons are all hadrons. (Proton, neutron meson đều hadron.)
Từ đồng nghĩa
  • Meson: Mezôn (tên gọi phổ biến hiện nay).
  • Pi-meson (Pion): Một loại meson phổ biến.
Lưu ý
  • Từ nguyên: Từ "mesotron" bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp "mesos" (nghĩa "trung gian") hậu tố "-tron" (chỉ một hạt hoặc dụng cụ). Tên gọi này phản ánh khối lượng trung gian của giữa electron proton.
  • Sử dụng hiện đại: Trong ngôn ngữ vật hiện đại, thuật ngữ "meson" được sử dụng rộng rãi hơn nhiều so với "mesotron". "Mesotron" thường chỉ xuất hiện trong các văn bản lịch sử hoặc trong bối cảnh nói về lịch sử phát triển của vật hạt.
mesotron

A scientist observes a mesotron track in a cloud chamber.

danh từ
  1. (vật ) Mezôtron

Từ đồng nghĩa