messiah

/mi'saiə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chúa cứu thế, Đấng -si: Trong Do Thái giáo Đốc giáo, đây danh hiệu chỉ vị vua hoặc người giải cứu được hứa ban, người sẽ đến để cứu dân tộc hoặc nhân loại. Trong Đốc giáo, đây danh hiệu của Chúa Giê-su.
    • Vị cứu tinh: Một người được kỳ vọng hoặc tôn vinh như là người sẽ mang lại sự giải thoát, cứu rỗi hoặc hy vọng cho một nhóm người, một dân tộc, hoặc trong một tình huống khó khăn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Many Jews in the first century were waiting for the promised messiah. (Nhiều người Do Thái vào thế kỷ thứ nhất đang chờ đợi vị -si được hứa ban.)
    • For Christians, Jesus is the Messiah who died for humanity's sins. (Đối với tín đồ Đốc, Chúa Giê-su Đấng -si, người đã chết tội lỗi của nhân loại.)
    • After the war, the people hailed the general as their messiah. (Sau chiến tranh, người dân đã tôn vinh vị tướng như là vị cứu tinh của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Messiah" (viết hoa): Thường dùng để chỉ Chúa Giê-su trong Đốc giáo hoặc vị cứu tinh được chờ đợi trong Do Thái giáo.

    • Handel's oratorio "Messiah" is about the life of Jesus Christ. (Vở thanh xướng "Messiah" của Handel nói về cuộc đời của Chúa Giê-su.)
  • "Messianic" (tính từ): Thuộc về hoặc giống như đấng cứu thế/-si.

    • The leader's messianic complex made him believe he was destined to save the nation. (Phức cảm đấng cứu thế của vị lãnh đạo khiến ông tin rằng mình được định sẵn để cứu quốc gia.)
Biến thể từ gần giống
  • Messianism (danh từ): Niềm tin vào sự xuất hiện của một đấng cứu thế.
  • Messiahship (danh từ): Vị thế hoặc chức vụ của đấng cứu thế.
Từ đồng nghĩa
  • Savior (Mỹ) / Saviour (Anh): Đấng cứu thế, vị cứu tinh.
  • Deliverer: Người giải cứu.
  • Redeemer: Đấng chuộc tội, người cứu chuộc.
Thành ngữ liên quan
  • To be hailed as a messiah: Được tôn vinh như một vị cứu tinh.

    • The scientist who discovered the cure was hailed as a messiah. (Nhà khoa học tìm ra phương thuốc chữa bệnh đã được tôn vinh như một vị cứu tinh.)
  • A messiah complex: Phức cảm đấng cứu thế (niềm tin của một người rằng họ được định sẵn để cứu rỗi người khác hoặc thế giới).

    • His desire to solve everyone's problems borders on a messiah complex. (Mong muốn giải quyết vấn đề của mọi người của anh ta gần nhưmột phức cảm đấng cứu thế.)
danh từ
  1. Chúa cứu thế
  2. vị cứu tinh (của một dân tộc)

Từ đồng nghĩa