metal-colored

Học thuật
Thân thiện
metal-colored

The artist mixed a metal-colored paint for the sculpture.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • màu như kim loại, màu kim loại: Mô tả một vật thể màu sắc giống với màu đặc trưng của kim loại, thường màu xám bạc, vàng ánh kim, đồng, hoặc ánh kim loại.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The car had a sleek, metal-colored paint job. (Chiếc xe lớp sơn bóng mượt màu kim loại.)
    • She bought a metal-colored fabric for the costume to give it a futuristic look. ( ấy đã mua một loại vải màu như kim loại cho bộ trang phục để tạo vẻ ngoài tương lai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "metal-colored finish": lớp hoàn thiện màu kim loại.
    • The smartphone comes in a metal-colored finish that looks very premium. (Chiếc điện thoại thông minh lớp hoàn thiện màu kim loại trông rất cao cấp.)
Biến thể từ gần giống
  • Metallic-colored (adj): màu kim loại (cách viết khác với nghĩa tương tự).
  • Metallic (adj): bằng kim loại, tính chất kim loại, hoặc ánh/vẻ kim loại.
    • The paint has a metallic sheen. (Lớp sơn ánh kim loại.)
Từ đồng nghĩa
  • Metallic-hued: sắc thái màu kim loại.
  • Silver-toned: tông màu bạc.
metal-colored

The artist mixed a metal-colored paint for the sculpture.

Adjective
  1. màu như kim loại, màu kim loại

Từ tương tự