coloured

/'kʌləd/
tính từ
  1. màu sắc; mang màu sắc
    • a coloured man
      người da đen (chủ yếu); người da vàng, người da đỏ
  2. thêu dệt, tô vẽ (câu chuyện...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "coloured"

coloured
A child uses coloured pencils to draw a bright rainbow.