metamorphoses

/,metə'mɔ:fəsis/
Học thuật
Thân thiện
metamorphoses

A caterpillar metamorphoses into a butterfly inside its chrysalis.

Định nghĩa
  1. Danh từ (số nhiều: metamorphoses):
    • Sự biến hình, sự biến hoá: Sự thay đổi hoàn toàn về hình dạng, tính chất hoặc cấu trúc của một người hoặc vật.
    • (Sinh vật học) Sự biến thái: Quá trình phát triển trong đó một sinh vật trải qua những thay đổi đột ngột rõ rệt về hình thái cấu trúc sau giai đoạn phôi thai, chẳng hạn như từ sâu bướm thành bướm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The metamorphosis of a caterpillar into a butterfly is a wonder of nature. (Sự biến thái từ sâu bướm thành bướm một kỳ quan của tự nhiên.)
    • The old factory underwent a complete metamorphosis and became a modern art gallery. (Nhà máy đã trải qua một sự biến hình hoàn toàn trở thành một phòng trưng bày nghệ thuật hiện đại.)
    • Ovid's "Metamorphoses" is a famous collection of myths about transformations. ("Biến Hình" của Ovid một tuyển tập thần thoại nổi tiếng về những sự biến hóa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "undergo a metamorphosis": trải qua một sự biến đổi lớn.

    • The quiet village has undergone a metamorphosis into a bustling tourist town. (Ngôi làng yên tĩnh đã trải qua một sự biến hóa thành một thị trấn du lịch nhộn nhịp.)
  • "complete metamorphosis" (sinh học): biến thái hoàn toàn (vòng đời các giai đoạn rất khác biệt: trứng, ấu trùng, nhộng, trưởng thành).

    • Butterflies and beetles experience complete metamorphosis. (Bướm bọ cánh cứng trải qua biến thái hoàn toàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Metamorphose (động từ): biến hình, biến hóa.

    • The tadpole will eventually metamorphose into a frog. (Nòng nọc cuối cùng sẽ biến thái thành ếch.)
  • Metamorphic (tính từ): (thuộc về) biến chất, biến hình.

    • Marble is a metamorphic rock. (Đá cẩm thạch một loại đá biến chất.)
Từ đồng nghĩa
  • Transformation: sự biến đổi, sự chuyển hóa.
  • Transmutation: sự biến đổi (thường dùng trong ngữ cảnh giả kim thuật hoặc khoa học).
  • Change: sự thay đổi (nghĩa rộng phổ biến hơn).
Thành ngữ liên quan
  • A metamorphosis of/in something: Một sự biến đổi lớn trong một cái đó.
    • The project represented a metamorphosis in his artistic style. (Dự án đại diện cho một sự biến hóa trong phong cách nghệ thuật của anh ấy.)
metamorphoses

A caterpillar metamorphoses into a butterfly inside its chrysalis.

danh từ, số nhiều metamorphoses /,metə'mɔ:fəsi:z/
  1. sự biến hình, sự biến hoá
  2. (sinh vật học) sự biến thái

Từ gần giống