metatheria

metatheria

A kangaroo, a metatherian, carries her joey in a pouch.

Định nghĩa

Danh từ: Metatheria một phân lớp động vật , bao gồm các loài thú túi. Đặc điểm chính của chúng con cái thường túi da ở bụng để nuôi con non sau khi sinh.

dụ sử dụng
  • (Kangaroo gấu túi những dụ về metatheria.)
  • (Metatheria khác với eutheria con non của chúng được sinh ragiai đoạn sớm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Metatherian" (danh từ/ tính từ): dùng để chỉ một loài hoặc đặc điểm thuộc phân lớp Metatheria.
    • The metatherian reproductive system is unique. (Hệ thống sinh sản của loài metatherian độc đáo.)
Biến thể từ gần giống
  • Metatherian (danh từ/ tính từ): loài hoặc đặc điểm thuộc Metatheria.
    • This fossil is from a metatherian species. (Hóa thạch này thuộc về một loài metatherian.)
Từ đồng nghĩa
  • Thú túi: tên gọi phổ biến trong tiếng Việt cho các loài Metatheria.
    • Thú túi bao gồm kangaroo, gấu túi chuột túi. (Marsupials include kangaroos, koalas, and wallabies.)
Các cụm từ liên quan
  • Không cụm từ (phrasal verbs) phổ biến liên quan đến "metatheria", đây thuật ngữ khoa học chuyên ngành.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "metatheria".

Từ gần giống

Từ chứa "metatheria"