methane
/'meθein/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Metan: Một loại khí không màu, không mùi, dễ cháy, là thành phần chính của khí tự nhiên và khí sinh học. Công thức hóa học là CH₄. Nó là một loại khí nhà kính mạnh.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Methane is the simplest hydrocarbon. (Metan là hydrocarbon đơn giản nhất.)
- Cows produce methane during digestion. (Bò sản sinh ra metan trong quá trình tiêu hóa.)
- The landfill site releases methane into the atmosphere. (Bãi chôn lấp rác thải thải metan vào khí quyển.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Methane emissions": Lượng khí metan thải ra.
- Reducing methane emissions is crucial for climate change mitigation. (Giảm phát thải metan là rất quan trọng để giảm thiểu biến đổi khí hậu.)
- "Methane hydrate" hoặc "clathrate": Metan hydrat, một dạng rắn của metan và nước tìm thấy dưới đáy biển hoặc trong lớp băng vĩnh cửu.
- Scientists are studying methane hydrates as a potential energy source. (Các nhà khoa học đang nghiên cứu metan hydrat như một nguồn năng lượng tiềm năng.)
Biến thể và từ gần giám
- Methyl (tiền tố/tính từ): Nhóm hóa học -CH₃, có nguồn gốc từ metan.
- Methyl alcohol is another name for methanol. (Rượu metyl là một tên khác của metanol.)
Từ đồng nghĩa
- Natural gas (primary component): Khí tự nhiên (thành phần chính). (Lưu ý: Khí tự nhiên chứa nhiều loại khí, nhưng metan là thành phần chủ yếu.)
- Marsh gas: Khí đầm lầy (tên gọi cũ cho metan sinh ra từ quá trình phân hủy tự nhiên).
Các cụm từ liên quan
- Methane leak: Sự rò rỉ metan.
- A methane leak from the pipeline was detected. (Một sự rò rỉ metan từ đường ống đã được phát hiện.)
- Methane capture: Thu hồi metan.
- Methane capture at landfills can generate electricity. (Việc thu hồi metan tại các bãi rác có thể tạo ra điện.)
danh từ
- (hoá học) Metan