methodical
/mi'θɔdikəl/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có phương pháp: Chỉ cách làm việc hoặc suy nghĩ một cách có hệ thống, tuân theo một trình tự hoặc kế hoạch rõ ràng và hợp lý.
- Có thứ tự, ngăn nắp: Mô tả một người hoặc quá trình hoạt động một cách cẩn thận, tỉ mỉ và có tổ chức, không hấp tấp hay bừa bãi.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- She has a very methodical approach to solving problems. (Cô ấy có cách tiếp cận rất có phương pháp để giải quyết vấn đề.)
- His methodical work ensured the project was completed without errors. (Công việc có thứ tự của anh ấy đảm bảo dự án được hoàn thành không có sai sót.)
- A methodical search of the area finally led to the discovery. (Một cuộc tìm kiếm có phương pháp trong khu vực cuối cùng đã dẫn đến khám phá.)
Các cách sử dụng nâng cao
"to be methodical in one's work/approach": có phương pháp trong công việc/cách tiếp cận.
- A good scientist must be methodical in recording data. (Một nhà khoa học giỏi phải có phương pháp trong việc ghi chép dữ liệu.)
"with methodical precision": với sự chính xác có phương pháp.
- The watchmaker assembled the tiny parts with methodical precision. (Người thợ đồng hồ lắp ráp các bộ phận nhỏ với sự chính xác có phương pháp.)
Biến thể và từ gần giống
Methodically (trạng từ): một cách có phương pháp.
- He sorted through the documents methodically. (Anh ấy phân loại tài liệu một cách có phương pháp.)
Methodology (danh từ): phương pháp luận, hệ thống các phương pháp.
- The research paper explains its methodology in detail. (Bài nghiên cứu giải thích chi tiết phương pháp luận của nó.)
Từ đồng nghĩa
- Systematic: có hệ thống.
- Orderly: có trật tự, ngăn nắp.
- Meticulous: tỉ mỉ, cẩn thận.
Từ trái nghĩa
- Haphazard: tùy tiện, không có phương pháp.
- Disorganized: thiếu tổ chức, lộn xộn.
- Careless: cẩu thả.
tính từ
- có phương pháp
- có thứ tự; ngăn nắp