methodize

/'meθədaiz/ Cách viết khác : (methodise) /'meθədaiz/
Học thuật
Thân thiện
methodize

She methodizes her bookshelf by color and size.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Sắp xếp cho trật tự, sắp xếp cho hệ thống: Hành động tổ chức, sắp đặt một cái đó (thường thông tin, quy trình hoặc công việc) theo một phương pháp hoặc trật tự rõ ràng, logic.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • She methodized all the research data into clear categories. ( ấy sắp xếp hệ thống tất cả dữ liệu nghiên cứu vào các danh mục rõ ràng.)
    • The new manager methodized the filing system, making it much more efficient. (Người quản lý mới hệ thống hóa hệ thống lưu trữ hồ sơ, làm cho hiệu quả hơn nhiều.)
    • Before starting the complex project, he spent a week methodizing the steps. (Trước khi bắt đầu dự án phức tạp, anh ấy đã dành một tuần để sắp xếp trật tự các bước thực hiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to methodize one's thoughts": sắp xếp suy nghĩ của mình cho hệ thống.
    • Writing in a journal helped her methodize her thoughts about the future. (Viết nhật ký đã giúp ấy sắp xếp hệ thống suy nghĩ của mình về tương lai.)
Biến thể từ gần giống
  • Method (n): phương pháp, cách thức.
    • His teaching method is very effective. (Phương pháp giảng dạy của anh ấy rất hiệu quả.)
  • Methodical (adj): phương pháp, trật tự.
    • She is a methodical worker. ( ấy một người làm việc phương pháp.)
  • Methodology (n): phương pháp luận, hệ thống các phương pháp.
    • The research paper explains its methodology in detail. (Bài nghiên cứu giải thích phương pháp luận của một cách chi tiết.)
Từ đồng nghĩa
  • Systematize: hệ thống hóa.
  • Organize: tổ chức, sắp xếp.
  • Arrange: sắp xếp, bố trí.
Từ trái nghĩa
  • Disorganize: làm mất trật tự, làm rối loạn.
  • Jumble: làm lộn xộn, trộn lẫn.
methodize

She methodizes her bookshelf by color and size.

ngoại động từ
  1. sắp xếp cho trật tự, sắp xếp cho hệ thống, hệ thống hoá

Từ gần giống