meubler

động từ
  1. bày biện đồ đạc
    • Meubler une chambre pour la louer
      bày biện đồ đạc trong một căn phòng để cho thuê
  2. tác dụng bày biện
    • Etoffe qui meuble bien
      vải tác dụng bày biện tốt
  3. (nghĩa bóng) chất đầy
    • Meubler son esprit de notions fausses
      chất đầy những khái niệm sai vào đầu óc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "meubler"