meubler

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bày biện đồ đạc: Hành động trang bị, sắp xếp đồ đạc (bàn, ghế, giường, tủ...) vào một không gian, thườngmột căn phòng hoặc ngôi nhà, để làm cho có thể sinh sống hoặc sử dụng được.
    • tác dụng bày biện, làm đầy: (Dùng cho vật liệu, chất liệu) đặc tính giúp tạo nên vẻ đầy đặn, phong phú cho thứ đó.
    • (Nghĩa bóng) Chất đầy, nhồi nhét: Làm cho cái gì đó (thườngtâm trí, đầu óc) trở nên đầy ắp, thườngvới một lượng lớn thông tin, kiến thức hoặc ý tưởng.
Ví dụ sử dụng
  • (Phải bày biện đồ đạc vào căn hộ trước khi dọn đến ở.)
  • (Loại vải dày này tác dụng làm đầy tốt tạo độ phồng cho chiếc váy.)
  • (Anh ấy đã chất đầy đầu óc mình bằng cách đọc rất nhiều sách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Meubler le temps / une conversation": Làm cho thời gian trôi qua hoặc một cuộc trò chuyện bớt trống rỗng, thường bằng các hoạt động hoặc đề tài phụ.
    • Pour meubler le temps d'attente, il feuilletait un magazine. (Để lấp đầy thời gian chờ đợi, anh ta lật giở một cuốn tạp chí.)
  • "Être bien meublé" (nghĩa bóng): Có một trí óc được trang bị đầy đủ kiến thức, có học vấn.
    • C'est un homme bien meublé. (Đómột người đàn ông đầu óc đầy đặn kiến thức.)
Biến thể từ liên quan
  • Meuble (danh từ): Đồ đạc (bàn, ghế, tủ...).
    • Vendre des meubles anciens. (Bán đồ đạc cổ.)
  • Meublé, -e (tính từ): Được trang bị đồ đạc.
    • Appartement meublé à louer. (Căn hộ đồ đạc cho thuê.)
  • Meublant (danh từ gốc động từ): Đồ đạc (dùng để trang trí nội thất).
  • Ammeublement (danh từ): (Tổng thể) đồ đạc trong nhà, việc trang trí nội thất.
  • Remmeubler (động từ): Bày biện đồ đạc lại, trang bị lại đồ đạc.
Từ đồng nghĩa
  • Garnir: Trang bị, bày biện (thường dùng cho nội thất).
  • Équiper: Trang bị (nghĩa rộng hơn, cho nhiều thứ).
  • Orner: Trang trí, làm đẹp.
  • Remplir: Làm đầy, chất đầy (nghĩa bóng).
Thành ngữ liên quan
  • "Meubler sa solitude": Làm cho sự cô đơn trở nên dễ chịu hơn bằng các hoạt động.
    • Elle meuble sa solitude avec la musique. ( ấy làm vơi đi nỗi cô đơn bằng âm nhạc.)
động từ
  1. bày biện đồ đạc
    • Meubler une chambre pour la louer
      bày biện đồ đạc trong một căn phòng để cho thuê
  2. tác dụng bày biện
    • Etoffe qui meuble bien
      vải tác dụng bày biện tốt
  3. (nghĩa bóng) chất đầy
    • Meubler son esprit de notions fausses
      chất đầy những khái niệm sai vào đầu óc

Từ trái nghĩa

Từ chứa "meubler"