mezzo-soprano

/'medzousə'prɑ:nou/
Học thuật
Thân thiện
mezzo-soprano

La mezzo-soprano chante un air d'opéra sur scène.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • (Âm nhạc) Giọng nữ trung: Một loại giọng hát nữ trong âm nhạc cổ điển, âm vực nằm giữa giọng soprano (nữ cao) giọng contralto (nữ trầm). Giọng mezzo-soprano thường âm sắc ấm áp đầy đặn hơn giọng soprano.
  2. Danh từ giống cái:

    • Người giọng nữ trung: Chỉ người nữ sở hữu biểu diễn bằng giọng hát mezzo-soprano.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:

    • Elle a un magnifique mezzo-soprano. ( ấy có một giọng nữ trung tuyệt đẹp.)
    • Cette aria est écrite pour mezzo-soprano. (Khúc aria này được viết cho giọng nữ trung.)
  • Danh từ giống cái:

    • Cecilia Bartoli est une célèbre mezzo-soprano. (Cecilia Bartoli là một giọng nữ trung nổi tiếng.)
    • La mezzo-soprano a interprété le rôle de Carmen. (Nữ ca sĩ giọng trung đã thể hiện vai Carmen.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Tronghiệu âm nhạc hoặc danh sách vai diễn, từ này thường được viết tắt là "ms" hoặc "m-s".
    • Rôle: Charlotte (ms) (Vai: Charlotte (giọng nữ trung))
Biến thể từ gần giống
  • Mezzo (n. m., cách nói thân mật, rút gọn): Thường được dùng trong ngôn ngữ thông tục để chỉ giọng mezzo-soprano.

    • Elle est mezzo. ( ấygiọng nữ trung.)
  • Soprano (n. m./f.): Giọng nữ cao.

  • Contralto (n. m./f.): Giọng nữ trầm.
Từ đồng nghĩa
  • Giọng trung (cách gọi tắt thông dụng trong tiếng Việt).
  • Không từ đồng nghĩa hoàn toàn chính xác trong tiếng Pháp, nhưng trong ngữ cảnh có thể dùng cụm từ mô tả (một giọng nữ, ở giữa soprano alto).
mezzo-soprano

La mezzo-soprano chante un air d'opéra sur scène.

danh từ giống đực
  1. (âm nhạc) giọng nữ trung
danh từ giống cái
  1. người giọng nữ trung