miên man

  1. tt, trgt (H. miên: kéo dài; man: nước tràn ra) Lôi thôi kéo dài: Sa cũng gợi trăm niềm thương nỗi nhớ miên man (NgXSanh); La cà miên man các vỉa hè (-hoài).
miên man
Một dòng sông miên man chảy qua cánh đồng lúa xanh.